Dịch

barroco

B2tính từ (adjective)
/baˈroko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Barốc, thuộc phong cách barốctính từBaroque

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barrocoDạng gốc (base form)
  2. barrocasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. barrocosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. barrocaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

arte barrocoNghệ thuật Baroque
estilo barrocoPhong cách baroque
periodo barrocoThời kỳ baroque

Họ từ (word family)

cùng gốc barroco

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có đồng ý rằng hầu hết các nhà soạn nhạc Baroque đã sáng tác tác phẩm cho violon không?
  • ; , .Cô ấy thích nhạc êm dịu; ví dụ như nhạc Baroque.
  • .Một nhà thờ Benedictine có hai tháp, được xây theo phong cách Baroque Ý, chiếm ưu thế trên quảng trường chợ.

AI