Dịch

Baroque

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
UK/bəˈɹəʊk/US/bəˈɹoʊk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Từ hoặc đặc trưng của thời kỳ Baroquetính từFrom or characteristic of the Baroque period.
  2. Một thời kỳ trong kiến trúc, nghệ thuật và âm nhạc phương Tây từ c. 1600–1760 CN, được biết đến với sự phong phú về kịch tính, màu sắc phong phú và trang trí phong phúdanh từ riêngA period in Western architecture, art, and music from c. 1600–1760 CE, known for its abundance of drama, rich color, and extensive ornamentation.
  3. Biến thể cờ vua được phát minh vào năm 1962 bởi nhà toán học Robert Abbott hoặc bất kỳ hậu duệ nào của nó, trong đó các quân di chuyển giống nhau nhưng có phương pháp bắt quân khác nhaudanh từ riêngThe chess variant invented in 1962 by mathematician Robert Abbott, or any of its descendants, where pieces move alike, but have differing methods of capture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BaroqueDạng gốc (base form)
  2. more BaroqueSo sánh hơn (comparative)
  3. most BaroqueSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Baroque perioddanh từ riêngThời kỳ âm nhạc sau thời kỳ Phục hưng, kéo dài khoảng từ 1600-1750
Neo-Baroquetính từ, danh từ riêngLiên quan đến thời kỳ Phục hưng Baroque trong kiến trúc và âm nhạc
baroque popdanh từNhánh của nhạc pop kết hợp các yếu tố của âm nhạc cổ điển
baroque rockdanh từĐồng nghĩa với baroque pop
baroque pitchdanh từCao độ điều chỉnh tham chiếu nhằm mục đích bắt chước những cao độ được sử dụng trong thời kỳ baroque; thường sử dụng tiêu chuẩn A415, nhưng đôi khi thấp tới A392
baroque organdanh từMột cây đàn ống có niên đại hoặc được chế tạo theo thông số kỹ thuật của thời kỳ Baroque vào thời J.S. Bạch
baroque pearldanh từViên ngọc có hình dạng bất thường
Baroque guitardanh từDạng guitar cổ xưa có năm dây, bắt nguồn từ thời kỳ Baroque, được chơi bằng cách gảy hoặc gảy và đặc trưng bởi việc sử dụng cách điều chỉnh lại

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bồ Đào Nhabarroco“irregular pearl”
  2. từ tiếng Latinhverruca“wart”

AI