Nghĩa chính
- Âm tiết cuối cùng của một từdanh từđếm được (countable)The final syllable of a word.
- Thước đo bậc ba về độ nhạy cảm của giá phái sinh, được biểu thị bằng tốc độ thay đổi của vomma đối với những thay đổi về độ biến động của tài sản cơ bảndanh từkhông đếm được (uncountable)A third-order measure of derivative price sensitivity, expressed as the rate of change of vomma with respect to changes in the volatility of the underlying asset.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ultimaDạng gốc (base form)
- ultimasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ultima Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Nông thôn Swan Hill, phía tây bắc Victoria, Úc |
| ultima ratiodanh từ | danh từ | Triết lý pháp lý theo đó việc trừng phạt tội phạm chỉ nên được sử dụng như một biện pháp cuối cùng |
| ultima Thuledanh từ | danh từ | Nơi vượt ra ngoài biên giới của thế giới đã biết |
| Pangaea Ultimadanh từ riêng | danh từ riêng | Siêu lục địa giả định trong tương lai |
| ultimate aim | Mục đích sau cùng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ultimaVí dụ
- , .