Dịch

baroque pitch

danh từ (noun)
US/bəˈɹoʊk ˈpɪtʃ/

Nghĩa chính

  1. Cao độ điều chỉnh tham chiếu nhằm mục đích bắt chước những cao độ được sử dụng trong thời kỳ baroque; thường sử dụng tiêu chuẩn A415, nhưng đôi khi thấp tới A392danh từkhông đếm được (uncountable)A reference tuning pitch intended to imitate those used in the baroque period; usually using the standard of A415, but sometimes as low as A392.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baroque pitchDạng gốc (base form)
  2. baroque pitchesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI