Nghĩa chính
- Cao độ tham chiếu mà một nhóm nhạc cụ được điều chỉnh để biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the reference pitch to which a group of musical instruments are tuned for a performance
- Bước tham chiếu sử dụng tiêu chuẩn A440danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the reference pitch using the standard of A440
- Cao độ được nghe (thường được chơi bởi một hoặc nhiều nhạc cụ chuyển âm hoặc sự kết hợp giữa các nhạc cụ chuyển âm và không chuyển âm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the pitch that is heard (usually as played by one or more transposing instruments or a combination of transposing and non-transposing instruments)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concert pitchDạng gốc (base form)
- concert pitchesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)