Dịch

baroque

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/bæˈɹɒk/US/bəˈɹoʊk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trang trí công phu, cầu kỳtính từOrnate, intricate, decorated, laden with detail.
  2. Đẹp một cách phức tạptính từComplex and beautiful, despite an outward irregularity.
  3. Chạm khắc kỳ dị, thô kệchtính từChiseled from stone, or shaped from wood, in a garish, crooked, twisted, or slanted sort of way, grotesque.
  4. Xu hướng nghệ thuật Barôcdanh từAn ornate, detailed style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baroqueDạng gốc (base form)
  2. baroquesSố nhiều (plural)
  3. baroquerSo sánh hơn (comparative)
  4. baroquestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Baroque perioddanh từ riêngThời kỳ âm nhạc sau thời kỳ Phục hưng, kéo dài khoảng từ 1600-1750
Neo-Baroquetính từ, danh từ riêngLiên quan đến thời kỳ Phục hưng Baroque trong kiến trúc và âm nhạc
baroque popdanh từNhánh của nhạc pop kết hợp các yếu tố của âm nhạc cổ điển
baroque rockdanh từĐồng nghĩa với baroque pop
baroque pitchdanh từCao độ điều chỉnh tham chiếu nhằm mục đích bắt chước những cao độ được sử dụng trong thời kỳ baroque; thường sử dụng tiêu chuẩn A415, nhưng đôi khi thấp tới A392
baroque organdanh từMột cây đàn ống có niên đại hoặc được chế tạo theo thông số kỹ thuật của thời kỳ Baroque vào thời J.S. Bạch
baroque pearldanh từViên ngọc có hình dạng bất thường
Baroque guitardanh từDạng guitar cổ xưa có năm dây, bắt nguồn từ thời kỳ Baroque, được chơi bằng cách gảy hoặc gảy và đặc trưng bởi việc sử dụng cách điều chỉnh lại

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trang trí nhiều chi tiết
  1. Embellished with figures and forms such that every level of relief gives way to more details and contrasts.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trang trí công phu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbaroque
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhabarroco“irregular pearl”
  3. từ tiếng Latinhverrūca“wart”

Ví dụ

  • […] , , .[…] có các vòm bán nguyệt tương tự như ở Bourges, nhưng được đục bởi các khe hở bất thường và không đều, và được bao quanh bởi những đầu tượng chân dung thú vị mà người ta sẽ không tìm thấy trong các công trình Gothic Baroque vĩ đại của Pháp.
  • .Anh ấy thích nhạc Baroque.
  • .Chủ nghĩa kiểu cách dẫn đến phong cách Baroque.

AI