Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heroing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động trở thành anh hùng (người dũng cảm; hình mẫu; hoặc nhân vật chính)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of being a hero (brave person; role model; or protagonist).
Ví dụ
The
other
was
a
giant
many-headed
serpent
.
Theseus
couldn’t
be
sure
,
because
his
heroing
specialty
had
never
been
serpents
,
but
he
was
pretty
sure
that
it
was
the
Lernean
Hydra
.
AI
1
Hành động trở thành anh hùng (người dũng cảm; hình mẫu; hoặc nhân vật chính)
1
Hành động trở thành anh hùng (người dũng cảm; hình mẫu; hoặc nhân vật chính)
1
Hành động trở thành anh hùng (người dũng cảm; hình mẫu; hoặc nhân vật chính)