Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heroinely
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, phù hợp, đặc trưng của, hoặc liên quan đến một nữ anh hùng, một nữ anh hùng
tính từ
Of, befitting, characteristic of, or related to a heroine, a female hero.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
heroine
heroinic
Nguồn gốc
(etymology)
heroine
+
-ly
AI
1
Của
1
Của
1
Của