Dịch

heroinely

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, phù hợp, đặc trưng của, hoặc liên quan đến một nữ anh hùng, một nữ anh hùngtính từOf, befitting, characteristic of, or related to a heroine, a female hero.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI