Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đạt được thành công đáng kể trong cuộc sống, thường là trong kinh doanhđộng từnội động từ (intransitive)To achieve substantial success in life, often in business.
- Hoàn thành thành công; thực hiện (một lời hứa)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To complete successfully; to fulfil (a promise).
- Khớp cược của người chơi đầu tiên với của chính mình, thay vì bỏ cuộcđộng từTo match the first player's bet with one's own, rather than dropping out.
- Khắc phục hoặc bù đắp (một khiếm khuyết hoặc thiếu sót)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To remedy or compensate for (a defect or deficiency).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make goodNguyên thể (infinitive)
- makes goodNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made good (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making goodPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)make good timeTiến hành với một tốc độ tốtmake good one's runningTheo kịp với những người khácgood fences make good neighborsThà cứ lo việc của mình còn hơn xen vào việc của người khácmake good goingTiến triển tốtmake good at schoolHọc tập tiến bộ ở trường (học sinh)make good one's lossesBù lại những cái đã mất
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm cho (một bề mặt) bằng phẳng hoặc thậm chí
- To make (a surface) level or even.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , .
- , , $225,000, . $60,000.
- , […]