Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
redondamente
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách kiên quyết, một cách vang dội
trạng từ
resolutely, resoundingly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
硬
yìng
Cố, khăng khăng, một mực
Tiếng Anh
resolutely
Kiên quyết, cương quyết
Ví dụ
Pero
el
Indio
,
Jesús
Orta
Ruiz
,
o
el
poeta
de
semblanza
dócil
y
mirada
meditabunda
,
es
mucho
más
que
esa
décima
sentida
y
redondamente
lograda
,
tanto
improvisada
como
escrita
.
AI
1
Một cách kiên quyết
1
Một cách kiên quyết
1
Một cách kiên quyết