Dịch

steadfastness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lòng trung thành khi gặp rắc rối và khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loyalty in the face of trouble and difficulty.
  2. Quyết tâm kiên địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A steadfast resolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steadfastnessDạng gốc (base form)
  2. steadfastnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

steadfast-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạistedfastnesse
  2. từ tiếng Anh cổstedefæstnes“steadfastness”

AI