Nghĩa chính
- Có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắntính từAble to be ascertained.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascertainableDạng gốc (base form)
- more ascertainableSo sánh hơn (comparative)
- most ascertainableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , . .
- , , .