Dịch

learn of something

UK/ˈlɜːn əv ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈlɝn əv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hay tin về điều gì

Ví dụ

  • .Chúng tôi vô cùng đau buồn khi hay tin ông ấy qua đời.

AI