Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
learn of something
UK
/ˈ
l
ɜː
n
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
l
ɝ
n
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hay tin về điều gì
Ví dụ
We
were
deeply
saddened
to
learn
of
his
passing
.
Chúng tôi vô cùng đau buồn khi hay tin ông ấy qua đời.
Xuất hiện ở từ khác
learn
kết hợp
hay tin về điều gì
AI
1
Hay tin về điều gì
1
Hay tin về điều gì
1
Hay tin về điều gì