Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ra quyết định bằng bản án tư pháp rằng một cái gì đó phải được thực hiệnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To decree by judicial sentence that something be done.
- Ra lệnh cho một người, v.v. trở thành hoặc làm điều gì đó bằng bản án tư pháp. (trong cụm từ “để quyết định”, đã lỗi thời) Quyết định theo sắc lệnh của tòa ánđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To decree a person etc. to be or to do something by judicial sentence. (in the phrase “to decern in”, obsolete) To mulct in by decree of court.
- Nhìn rõ ràng (bằng mắt hoặc tâm trí); phân biệt (một đối tượng hoặc thực tế); phân biệtđộng từTo see distinctly (with the eyes or the mind); distinguish (an object or fact); discern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Quyết định hoặc xác định (một vấn đề đang tranh chấp hoặc nghi ngờ)
- ngoại động từ (transitive)Quyết định hoặc xác định (một vấn đề đang tranh chấp hoặc nghi ngờ), với tân ngữ đơn giản, với mệnh đề nguyên thể hoặc mệnh đề tân ngữ, hoặc nội động từTo decide or determine (a matter disputed or doubtful), with simple object, with infinitive or object clause, or intransitive.
Họ từ (word family)
cùng gốc decernNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdécerner
- từ tiếng Latinhdēcernō“to decide, pronounce a decision”