Dịch

discriminative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hoặc liên quan đến khả năng phân biệt giữa các sự vậttính từHaving or relating to the ability to discriminate between things.
  2. Dùng để phân biệt người mang nótính từđứng trước danh từ (attributive)Which serves to distinguish its bearer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discriminativeDạng gốc (base form)
  2. more discriminativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most discriminativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

discriminative stimulusdanh từKích thích, gắn liền với sự củng cố hoặc trừng phạt, nhằm kiểm soát một dạng hành vi cụ thể; đối tượng phân biệt giữa các kích thích có liên quan chặt chẽ và gợi ra một hành vi cụ thể thường xuyên hơn hoặc ít thường xuyên hơn chỉ khi có sự hiện diện của kích thích đó

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI