Dịch

deplete

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Làm giảm, làm cạnđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the amount of; to remove (a substance from something)
  2. Tiêu thụ, tách chấtđộng từngoại động từ (transitive)To expend or separate a reactant.
  3. Làm giảm bằng thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the amount of a substance with a medication or medical procedure or due to a illness.
  4. Làm cạn kiệt, tiêu thụđộng từngoại động từ (transitive)To use up, exhaust, or consume (power or resources).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depleteNguyên thể (infinitive)
  2. depletesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. depletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. depletingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deplete (sth)làm cạn kiệt (cái gì), bị cạn kiệt

Cụm từ (phrase)

depleted uraniumdanh từUranium chứa một lượng đồng vị phân hạch U-235 giảm (đã cạn kiệt) so với uranium tự nhiên; nó là sản phẩm phụ của quá trình làm giàu uranium; nó được sử dụng trong các ứng dụng trong đó tính chất hạt nhân của uranium không quan trọng và thay vào đó, uranium được sử dụng vì các tính chất cơ học hoặc hóa học của nó (ví dụ: mật độ cao)

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Làm trống
  1. ngoại động từ (transitive)Làm trống, thanh lọcTo empty or purge (something of a substance).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēplētus“empty”

Ví dụ

  • .Cơn bão mùa đông đã nhanh chóng làm cạn kiệt nguồn cung cấp muối của hạt.
  • .Một số loại thuốc có thể làm cạn kiệt vitamin D.
  • .Các khu dự trữ của nó đã bị xâm chiếm và làm cạn kiệt.

AI