Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
depleter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các chất gây ra sự cạn kiệt của một cái gì đó
danh từ
Any substance that causes depletion of something
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
depleter
Dạng gốc
(base form)
depleter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
deplete
+
-er
AI
1
Các chất gây ra sự cạn kiệt của một cái gì đó
1
Các chất gây ra sự cạn kiệt của một cái gì đó
1
Các chất gây ra sự cạn kiệt của một cái gì đó