Nghĩa chính
- Nước thánhdanh từkhông đếm được (uncountable)In certain Christian churches, water that has been sanctified by a priest or bishop for the purpose of baptism or for the blessing of persons, places, or things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- holy waterDạng gốc (base form)
- holy watersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| court holy waterdanh từ | danh từ | Những lời nói dễ nghe nhưng trống rỗng, những lời hứa hẹn hay xu nịnh không thành thật |
| holy water sprinklerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với holy-water sprinkle |
| font of holy water | Bồn nước thánh | |
| holy-water sprinkledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aspergillum |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , ,
- .
- .