Dịch

Holy Spirit

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chúa Thánh Thần, Thánh Linhdanh từ riêngThe person (hypostasis) of the Trinity or Godhead corresponding to divine essence present in the faithful (particularly inspired prophets) and considered to proceed either from (Eastern Orthodoxy) God the Father alone or (Roman Catholicism) from Him together with God the Son.
  2. Thần khí của Thiên Chúa, đặc biệt là ơn khôn ngoan và ơn nói tiên tridanh từ riêngThe spirit of God, especially the gifts of wisdom and prophecy.
  3. Tinh thần của Thượng Đế truyền tải thông điệp đến nhân loại dưới hình thức các Đấng Biểu hiện của Thượng Đếdanh từ riêngThe spirit of God who delivers messages to humanity in the form of Manifestations of God.
  4. Tinh thần của Thiên Chúa, đặc biệt là trong việc truyền cảm hứng cho các nhà tiên tri và làm cho bào thai nhanh chóngdanh từ riêngThe spirit of God, especially in its inspiration of prophets and quickening of fetuses.

Cụm từ (phrase)

God the Holy Spiritdanh từ riêngĐồng nghĩa với God the Holy Ghost

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tổng lãnh thiên thần Gabriel
  1. The archangel Gabriel.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng

holySpirit

  1. từ tiếng Anh trung đạiHoly Speryte
danh từ riêng
  1. dịch sát từ tiếng Ả Rậpرُوح الْقُدُسrūḥ al-qudus“Spirit of Holiness”

Ví dụ

  • .Chúa Thánh Thần giờ đây là Thần khí của Chúa Kitô, như trước đây từng được biết đến với danh hiệu Thần khí của Thiên Chúa.
  • , , .Cha, Con và Chúa Thánh Thần là Ba Ngôi Thánh.
  • , , .Cha, Con và Chúa Thánh Thần tạo thành Ba Ngôi Thánh.

AI