Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paraclete
danh từ
(noun)
/ˈ
p
æ
ɹ
ə
k
l
iː
t
/
Nghĩa chính
1
Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi
danh từ
An advocate or helper.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
paraclete
Dạng gốc
(base form)
paraclete
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
paraclete
paraclet
ic
Liên quan đến một Paraclete hoặc Paraclete
tính từ
Ví dụ
He
passed
a
block
of
bright
posters
.
One
of
them
extolled
domestic
gas
:
a
smiling
toy
paraclete
called
Mr
Therm
presided
over
a
sort
of
warm
Holy
Family
.
AI
1
Người bào chữa
1
Người bào chữa
1
Người bào chữa