Dịch

holy day

danh từ (noun)
UK/ˈhəʊli ˈdeɪ/US/ˈhoʊli ˈdeɪ/

Nghĩa chính

  1. Ngày lễ tôn giáodanh từA religious festival; its day on the calendar.
  2. Ngày lễ thường lệ, ngày Sabátdanh từA regular day of religious observance, a sabbath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holy dayDạng gốc (base form)
  2. holy daysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

holy day of obligationdanh từLễ buộc

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Hôm nay là một ngày lễ tôn giáo đối với chúng tôi.
  • .Ngày Sabát là ngày lễ tôn giáo trong Do Thái giáo và Kitô giáo.

AI