Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thánh hiệu, tước vị thánhdanh từA title given to a saint, often prefixed to the person's name.
- Tín đồ Mặc Môndanh từA Latter-day Saint, a Mormon.
- Thành viên đội bóng Saintsdanh từSomeone connected with any of the sports teams known as the Saints, such as a player or coach, or sometimes a fan.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SaintDạng gốc (base form)
- SaintsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint Pauldanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thánh truyền bá giáo lý của Chúa Kitô trong thời kỳ đầu của Kitô giáo |
| Saint Peterdanh từ riêng | danh từ riêng | Tông đồ của Chúa Giêsu thành Nazareth Chúa Kitô |
| Saint Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở phía đông Missouri, Hoa Kỳ, gần nơi hợp lưu của sông Mississippi và Missouri và trước đây có vai trò quan trọng trong việc mở rộng về phía tây của Hoa Kỳ |
| Saint Martindanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo ở phía đông bắc của Biển Caribe, có phần phía bắc là một tập thể hải ngoại của Pháp và phần phía nam là một quốc gia cấu thành của Vương quốc Hà Lan |
| Saint Marydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mary: mẹ của Chúa Giêsu |
| Saint-Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Haut-Rhin, Grand Est, Pháp, gần Basle ở Thụy Sĩ |
| Saint Thomasdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ của Jamaica |
| Saint Georgedanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thánh bảo trợ của nước Anh và một số nơi khác; sát thủ huyền thoại của một con rồng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Đầu máy hơi nước lớp Saint
- Saint class, a class of steam locomotives used on the GWR.
Họ từ (word family)
cùng gốc SaintNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- Croyle's . , ...