Dịch

s.

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của shilling: có nguồn gốc từ tiếng Latin Solidusdanh từAbbreviation of shilling, derived from Latin solidus.
  2. Viết tắt của seasondanh từAbbreviation of season.
  3. Viết tắt của southdanh từAbbreviation of south.
  4. Viết tắt của southerntính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of southern.

Cụm từ (phrase)

O. S.danh từViết tắt của old style
S. D.danh từ riêngViết tắt của South Dakota
H. S.danh từViết tắt của high school
S. Am.danh từ riêngViết tắt của South America
S. No.danh từViết tắt của serial number: xác định một mục trong bất kỳ chuỗi đánh số nào, chẳng hạn như danh sách được đánh số
U.S. of A.danh từ riêngViết tắt của United States of America
U.S. Americantính từ, danh từNgười Mỹ (của hoặc từ Hoa Kỳ)
U.S. Civil Wardanh từ riêngĐồng nghĩa với American Civil War

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Viết tắt của substantive
  1. Abbreviation of substantive.

Ví dụ

  • ...Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.
  • ..?Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?
  • .. .Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.

AI