s.
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của shilling: có nguồn gốc từ tiếng Latin Solidusdanh từAbbreviation of shilling, derived from Latin solidus.
- Viết tắt của seasondanh từAbbreviation of season.
- Viết tắt của southdanh từAbbreviation of south.
- Viết tắt của southerntính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of southern.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O. S.danh từ | danh từ | Viết tắt của old style |
| S. D.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của South Dakota |
| H. S.danh từ | danh từ | Viết tắt của high school |
| S. Am.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của South America |
| S. No.danh từ | danh từ | Viết tắt của serial number: xác định một mục trong bất kỳ chuỗi đánh số nào, chẳng hạn như danh sách được đánh số |
| U.S. of A.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States of America |
| U.S. Americantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người Mỹ (của hoặc từ Hoa Kỳ) |
| U.S. Civil Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với American Civil War |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Viết tắt của substantive
- Abbreviation of substantive.
Ví dụ
- ...Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.
- ..?Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?
- .. .Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.