Dịch

Angelus

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam, tên thánh namdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek, of rare usage, variant of Angelo.
  2. Kinh Truyền Tin, lời cầu nguyệndanh từA Christian devotion in memory of the Incarnation.
  3. Chuông Truyền Tin, tiếng chuôngdanh từThe bell rung as a call to prayer during the Angelus service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AngelusDạng gốc (base form)
  2. AngelusesSố nhiều (plural)
  3. angelusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Angelus belldanh từMột tiếng chuông vang lên để báo giờ đọc Kinh Truyền Tin

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhAngelus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἄγγελοςángelos“angel”

Cùng gốc (doublet)angel

Ví dụ

  • […] ;[…]và có những tiếng kinh kính mừng và chuông Truyền Tin vang vọng mãi bên tai;
  • , .Phá vỡ truyền thống nhiều thế kỷ, Giáo hoàng Francis đã không đọc lời cầu nguyện Truyền Tin hàng năm trực tiếp vào Chủ nhật tại Quảng trường Thánh Phêrô.

AI