Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
archangelical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến, giống, hoặc đặc điểm của các tổng lãnh thiên thần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, relating to, resembling, or characteristic of archangels.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
archangelical
archangel
Tổng lãnh thiên thần
danh từ
archangelic
(thuộc) tổng thiên thần
tính từ
archangelical
ly
Theo cách tổng lãnh thiên thần
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
arch-
+
angelical
Ví dụ
With
one
foot
on
the
sea
and
one
foot
on
the
land
he
blew
from
the
archangelical
trumpet
the
brazen
death
of
time
.
AI
1
Của
1
Của
1
Của