archangelic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) tổng thiên thầntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, resembling, or characteristic of archangels.
Họ từ (word family)
cùng gốc archangelic- archangelTổng lãnh thiên thầndanh từ
- archangelicalCủa, liên quan đến, giống, hoặc đặc điểm của các tổng lãnh thiên thầntính từ
- archangelicinHợp chất hóa học furanocoumarin góc được tìm thấy trong rễ bạch chỉ, 2-(9-{[(2Z)-2-methylbut-2-enoyl]oxy}-2-oxo-2H,8H,9H-furo[2,3-H]chromen-8-yl)propan-2-yl (2Z)-2-methylbut-2-enoatedanh từ
- archangelicallyTheo cách tổng lãnh thiên thầntrạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- […] , , , , […]