príncipe
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈpɾinθipe/nguồn
Nghĩa chính
- Hoàng tửdanh từprince
- Quân vương, người trị vìdanh từsovereign, ruler
- Đầu tiên, gốctính từfirst (edition of a publication)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- príncipeDạng gốc (base form)
- príncipesSố nhiều (plural)
- principitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Puerto Príncipe | Po-tô Phrăng-xơ | |
| Príncipe de Asturias | Một danh hiệu hoàng gia được trao cho người thừa kế nam của vị vua trị vì Tây Ban Nha | |
| Isla Príncipe Eduardo | Đảo Hoàng tử Edward (một tỉnh và đảo ở miền đông Canada) | |
| Santo Tomé y Príncipe | São Tomé và Príncipe | |
| príncipe de las tinieblas | Ma vương | |
| edición príncipe | Chưa có nghĩa | |
| príncipe azul | Chưa có nghĩa | |
| príncipe heredero | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chàng thanh niên rách rưới đó hóa ra lại là hoàng tử.
- .Cuối cùng cô ấy cũng đã tìm thấy chàng hoàng tử bạch mã của mình.
- .Hoàng tử đã bị phép thuật biến thành một cái cây.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- principaldễ nhầmNghĩa là hoàng tử, khác principal về nghĩa và cách viết.