Dịch

príncipe

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈpɾinθipe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàng tửdanh từprince
  2. Quân vương, người trị vìdanh từsovereign, ruler
  3. Đầu tiên, gốctính từfirst (edition of a publication)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. príncipeDạng gốc (base form)
  2. príncipesSố nhiều (plural)
  3. principitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

Puerto PríncipePo-tô Phrăng-xơ
Príncipe de AsturiasMột danh hiệu hoàng gia được trao cho người thừa kế nam của vị vua trị vì Tây Ban Nha
Isla Príncipe EduardoĐảo Hoàng tử Edward (một tỉnh và đảo ở miền đông Canada)
Santo Tomé y PríncipeSão Tomé và Príncipe
príncipe de las tinieblasMa vương
edición príncipeChưa có nghĩa
príncipe azulChưa có nghĩa
príncipe herederoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chàng thanh niên rách rưới đó hóa ra lại là hoàng tử.
  • .Cuối cùng cô ấy cũng đã tìm thấy chàng hoàng tử bạch mã của mình.
  • .Hoàng tử đã bị phép thuật biến thành một cái cây.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hoàng tử

Họ từ (word family)

AI