princesa
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/pɾinˈθesa/nguồn
Nghĩa chính
- Công chúadanh từprincess
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- princesaDạng gốc (base form)
- princesasSố nhiều (plural)
- princesitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| como una princesa | Như một nàng công chúa | |
| cuento de princesas | Truyện cổ tích công chúa | |
| Princesa de Asturiasdanh từ riêng | danh từ riêng | Một danh hiệu hoàng gia được trao cho người phụ nữ thừa kế rõ ràng của vị vua trị vì Tây Ban Nha |
Ví dụ
- "¿ ?" Gerda."Anh ấy sống với một nàng công chúa sao?" Gerda hỏi.
- ¿ ?Ai đã được cử đi giải cứu công chúa?
- .Em gái bạn trông quý phái như một nàng công chúa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Công chúa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung