Dịch

princesa

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/pɾinˈθesa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Công chúadanh từprincess

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. princesaDạng gốc (base form)
  2. princesasSố nhiều (plural)
  3. princesitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

como una princesaNhư một nàng công chúa
cuento de princesasTruyện cổ tích công chúa
Princesa de Asturiasdanh từ riêngMột danh hiệu hoàng gia được trao cho người phụ nữ thừa kế rõ ràng của vị vua trị vì Tây Ban Nha

Ví dụ

  • "¿ ?" Gerda."Anh ấy sống với một nàng công chúa sao?" Gerda hỏi.
  • ¿ ?Ai đã được cử đi giải cứu công chúa?
  • .Em gái bạn trông quý phái như một nàng công chúa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công chúa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI