Dịch

Princess

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tước hiệu công chúa, tước hiệu vương phidanh từThe title of a princess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PrincessDạng gốc (base form)
  2. PrincessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

princess cutdanh từKiểu trang phục trong đó các tấm vải dọc được tạo hình theo đường viền của hình
Princess Annedanh từ riêngThị trấn, quận lỵ của Quận Somerset, Maryland, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của Anne, Công chúa Hoàng gia và Công chúa xứ Orange
princess treedanh từLoại cây gỗ cứng rụng lá châu Á thuộc loài Paulownia tomentosa, cũng phát triển mạnh ở Bắc Mỹ và Châu Âu
princess-shipdanh từPhẩm giá, cấp bậc hoặc chức vụ của một công chúa
princess cakedanh từLoại bánh ngọt kiểu Thụy Điển với nhiều lớp xốp xốp, kem bánh ngọt và kem đánh bông, thường được phủ một lớp bánh hạnh nhân màu xanh lá cây
princess carrydanh từ, động từĐồ cô dâu
princess partsdanh từCơ quan sinh dục nữ
Princess Royaldanh từCông chúa cả

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng nữ
  1. A female given name from English.

Ví dụ

  • .
  • .
  • Mary's .

AI