princesse
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đang hoặc liên quan đến một chiếc váy công chúatính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a princesse dress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- princesseDạng gốc (base form)
- princessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| princesse dressdanh từ | danh từ | Chiếc váy dài bó sát của quý cô được làm từ eo và váy thành một |
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Phápprincesse
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiprincesse
Ví dụ
- , , .