Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
princessian
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của hoặc đặc tính của một công chúa
tính từ
Of or characteristic of a princess.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
princessy
princessish
princesslike
princessly
Ví dụ
After
that
they
marched
down
to
the
office
of
Kincaid
&
Vestor
,
where
they
redeemed
their
note
,
June
handing
out
the
two
silver
dollars
with
a
princessian
air
.
Egyptian
princesses
were
buried
with
sacred
bulls
to
promote
princessian
fertility
.
Nguồn gốc
(etymology)
princess
+
-ian
AI
1
Của hoặc đặc tính của một công chúa
1
Của hoặc đặc tính của một công chúa
1
Của hoặc đặc tính của một công chúa