Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Công chúa, công nươngdanh từA female member of a royal family other than a queen, especially a daughter or granddaughter of a monarch.
- Vương phi, nữ thân vươngdanh từThe wife of a prince; the female ruler of a principality.
- Bé gái, con gái rượudanh từA young girl; used as a term of endearment.
- Kẻ kiêu kỳ, kẻ cành caodanh từA young girl or woman (or less commonly a man) who is vain, spoiled, or selfish; a prima donna.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- princessDạng gốc (base form)
- princessesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- princess of…công chúa của…the Princess of WalesCông chúa xứ Wales
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| princess cutdanh từ | danh từ | Kiểu trang phục trong đó các tấm vải dọc được tạo hình theo đường viền của hình |
| Princess Annedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn, quận lỵ của Quận Somerset, Maryland, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của Anne, Công chúa Hoàng gia và Công chúa xứ Orange |
| princess treedanh từ | danh từ | Loại cây gỗ cứng rụng lá châu Á thuộc loài Paulownia tomentosa, cũng phát triển mạnh ở Bắc Mỹ và Châu Âu |
| princess-shipdanh từ | danh từ | Phẩm giá, cấp bậc hoặc chức vụ của một công chúa |
| princess cakedanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt kiểu Thụy Điển với nhiều lớp xốp xốp, kem bánh ngọt và kem đánh bông, thường được phủ một lớp bánh hạnh nhân màu xanh lá cây |
| princess carrydanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đồ cô dâu |
| princess partsdanh từ | danh từ | Cơ quan sinh dục nữ |
| Princess Royaldanh từ | danh từ | Công chúa cả |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Nữ hoàng
- Nữ hoàng, người phụ nữ xuất chúngA woman or girl who excels in a given field or class.
Họ từ (word family)
cùng gốc princessNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có muốn trở thành một công chúa?
- .Công chúa Grace là công chúa Monaco
- , .Chào buổi sáng, công chúa.