Dịch

princess

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/pɹɪnˈsɛs/US/ˈpɹɪnsɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Công chúa, công nươngdanh từA female member of a royal family other than a queen, especially a daughter or granddaughter of a monarch.
  2. Vương phi, nữ thân vươngdanh từThe wife of a prince; the female ruler of a principality.
  3. Bé gái, con gái rượudanh từA young girl; used as a term of endearment.
  4. Kẻ kiêu kỳ, kẻ cành caodanh từA young girl or woman (or less commonly a man) who is vain, spoiled, or selfish; a prima donna.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. princessDạng gốc (base form)
  2. princessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • princess of…công chúa của…the Princess of WalesCông chúa xứ Wales

Cụm từ (phrase)

princess cutdanh từKiểu trang phục trong đó các tấm vải dọc được tạo hình theo đường viền của hình
Princess Annedanh từ riêngThị trấn, quận lỵ của Quận Somerset, Maryland, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của Anne, Công chúa Hoàng gia và Công chúa xứ Orange
princess treedanh từLoại cây gỗ cứng rụng lá châu Á thuộc loài Paulownia tomentosa, cũng phát triển mạnh ở Bắc Mỹ và Châu Âu
princess-shipdanh từPhẩm giá, cấp bậc hoặc chức vụ của một công chúa
princess cakedanh từLoại bánh ngọt kiểu Thụy Điển với nhiều lớp xốp xốp, kem bánh ngọt và kem đánh bông, thường được phủ một lớp bánh hạnh nhân màu xanh lá cây
princess carrydanh từ, động từĐồ cô dâu
princess partsdanh từCơ quan sinh dục nữ
Princess Royaldanh từCông chúa cả

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Nữ hoàng
  1. Nữ hoàng, người phụ nữ xuất chúngA woman or girl who excels in a given field or class.

Nguồn gốc (etymology)

prince-ess

  1. từ tiếng Anh trung đạiprincesse
  2. từ tiếng Anglo-Normanprincesse
  3. từ tiếng Pháp cổprincesse

Ví dụ

  • ?Bạn có muốn trở thành một công chúa?
  • .Công chúa Grace là công chúa Monaco
  • , .Chào buổi sáng, công chúa.

AI