Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
princessing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc của một công chúa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The work of a princess.
Nguồn gốc
(etymology)
princess
+
-ing
Ví dụ
King
Frederic
(
Rapunzel's
father
):
Rapunzel
,
you're
going
to
be
queen
someday
.
[…]
Rapunzel
:
Well
,
I
should
go
.
I
have
a
lot
of
princessing
up
to
do
.
Attention
,
my
loyal
subjects
.
Due
to
the
stress
of
princessing
,
my
duties
have
become
too
overwhelming
for
a
delicate
flower
such
as
myself
.
Therefore
,
I
now
present
your
new
ruler
,
King
Pete
!
AI
1
Công việc của một công chúa
1
Công việc của một công chúa
1
Công việc của một công chúa