Nghĩa chính
- Phu quân của nữ hoàng, hoàng hậudanh từThe husband of a queen or an empress, who is not a king or an emperor in his own right, or is accorded this title in a monarchy in which only male monarchs may bear the title "king."
- Chồng của một công chúa, người không phải là hoàng tửdanh từThe husband of a princess, who is not a prince in his own right.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prince consortDạng gốc (base form)
- princes consortSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ... .... , .Cả G.W.R. và L.S.W.R. đều phải trả giá đắt cho đặc quyền được tiến vào Đặc khu Hoàng gia, vì Phu quân Hoàng gia đã mặc cả rất gay gắt với mỗi bên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápprince consort
Xuất hiện ở từ khác
- princekết hợpvương phu