Dịch

king consort

danh từ (noun)
UK/ˈkɪŋɡ ˈkɒnsɔːt/US/ˈkɪŋ ˈkɑnsɔɹt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chồng của một hoàng hậu, người được phong tước vị vua như một tước vị lịch sự, nhưng không cai trị theo ý mìnhdanh từThe husband of a queen regnant who is given the title of king as a courtesy title, but does not rule in his own right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. king consortDạng gốc (base form)
  2. king consortsSố nhiều (plural)
  3. kings consortSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chồng của một vị vua đang trị vì
  1. The husband of a reigning king.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Radagon .
  • .
  • .

AI