Prince of Darkness
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quỷ Sa-tandanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Satan; the Devil.
- Người đặc biệt xấu xadanh từ riêngđếm được (countable)A particularly evil person.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy hoàng tử, bóng tốidanh từ riêngUsed other than figuratively or idiomatically: see prince, darkness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Prince of DarknessDạng gốc (base form)
- Princes of DarknessSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhprīnceps tenebrārum
Ví dụ
- . .Cấp độ thăng tiến cao nhất đối với một con người trong Vương quốc Bóng tối là nằm trong hệ thống phân cấp Kẻ cai trị Bóng tối với tư cách là Hoàng tử Bóng tối. Một Hoàng tử hoặc Công chúa Bóng tối nằm trong nhóm tinh hoa của Vương quốc Bóng tối và có những đặc quyền của một Quyền năng.