Dịch

comber

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊmə/US/ˈkoʊmɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người chải len, v.vdanh từA person who combs wool, etc.
  2. Máy chải len, v.vdanh từA machine that combs wool, etc.
  3. Sóng dài uốn lượn vỗ vào bờdanh từA long, curving wave breaking on the shore.
  4. Serranus cabrilla, cá há miệng, một loài cá được tìm thấy ở vùng biển châu Âudanh từSerranus cabrilla, the gaper, a fish found in European waters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comberDạng gốc (base form)
  2. combersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grass-comberdanh từNgười đồng hương; mộc mạc
painted comberdanh từSerranus scriba, một loài cá vược được tìm thấy ở phía đông Đại Tây Dương, Biển Địa Trung Hải và Biển Đen
comber wrasseChưa có nghĩa
brown comberChưa có nghĩa
wool comberChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI