Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grass-comber
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đồng hương; mộc mạc
danh từ
A country fellow; a rustic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
grass-comber
Dạng gốc
(base form)
grass-comber
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Passenger
.
—
What
o'clock
is
it
?
Mr
.
Adams
.
—
That's
not
proper
language
for
a
ship
.
It
becomes
only
a
quill-driver
,
a
grass-comber
,
or
a
sugar-baker
.
AI
1
Người đồng hương
1
Người đồng hương
1
Người đồng hương