Dịch

valet

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người hầu nam, người phục vụdanh từA man's personal male attendant, responsible for his clothes and appearance.
  2. Nhân viên khách sạndanh từA hotel employee performing such duties for guests.
  3. Nữ quản lý đô vậtdanh từA female performer in professional wrestling, acting as either a manager or personal chaperone; often used to attract and titillate male members of the audience.
  4. Phục vụ như người hầuđộng từngoại động từ (transitive)To serve (someone) as a valet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valetNguyên thể (infinitive)
  2. valetsSố nhiều (plural)
  3. valetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. valetingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • valet sthvệ sinh chi tiết cái gì

Cụm từ (phrase)

valet parkingdanh từDịch vụ trong đó nhân viên đỗ xe (gọi là người phục vụ) đỗ xe cho bạn
clothes valetdanh từMón đồ nội thất có thể treo quần áo; một giá treo quần áo
valet-de-placedanh từỞ Pháp, một người cung cấp dịch vụ của mình như là người hướng dẫn, người đưa tin, v.v. cho thuê, đặc biệt là cho người lạ
valet-de-chambredanh từNgười hầu riêng của một vị vua

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Nữ hộ tống
  1. A female chaperone who accompanies a man, and is usually not married to him.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivalet
  2. từ tiếng Pháp cổvaslet
  3. từ tiếng Latinh trung đại*vassellittus

Cùng gốc (doublet)varlet

Ví dụ

  • .Một người bố dũng cảm giúp vợ sinh con ngay ở ghế sau xe ô tô đã phải giải thích với nhân viên đỗ xe rằng anh ấy không phạm tội.
  • , ? ! , , , ; , !Anh có thể phục vụ tôi sao? Đừng bận tâm phục vụ tôi! Tôi thích tự mặc quần áo, tự chải chúng khi mặc xong; và nếu tôi biết cách tự đánh giày, tôi rất muốn tự làm điều đó!
  • “‘ ?’” . . “ , hadn’t. , ‘,’ . .”“Đây có phải là một buổi hẹn hò không?” Bà Ludbrook nhớ lại trong bữa ăn tối. “Tôi đã giao xe cho nhân viên đỗ, còn anh ấy thì không. Anh ấy nói ‘Tạm biệt’ và đi về xe của mình. Rõ ràng đây không phải là một buổi hẹn hò.”

AI