Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bypast
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã qua, đã trôi qua
tính từ
không so sánh
(not comparable)
past
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Đã qua
past
Ví dụ
The
Hospital
[…]
for
these
two
bypast
years
has
contained
not
less
than
150
beds
,
generally
occupied
by
a
full
amount
of
patients
.
AI
1
Đã qua
1
Đã qua
1
Đã qua