Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khảo cổ họctính từPertaining to antiquaries, or to antiquity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antiquarianDạng gốc (base form)
- antiquariansSố nhiều (plural)
- more antiquarianSo sánh hơn (comparative)
- most antiquarianSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khảo cổ học
- A collector or student of, or expert in, antiquities or antiques.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc antiquarianVí dụ
- .Hiệu sách cổ là một kho báu thực sự của những cuốn sách cũ.
- .Tôi đã mua chiếc đồng hồ này từ nhà khảo cổ học.
- Ziri .Ziri là một nhà khảo cổ học.