Dịch

antiquarian

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌæn.tɪˈkwɛɹ.i.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khảo cổ họctính từPertaining to antiquaries, or to antiquity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antiquarianDạng gốc (base form)
  2. antiquariansSố nhiều (plural)
  3. more antiquarianSo sánh hơn (comparative)
  4. most antiquarianSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khảo cổ học
  1. A collector or student of, or expert in, antiquities or antiques.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Hiệu sách cổ là một kho báu thực sự của những cuốn sách cũ.
  • .Tôi đã mua chiếc đồng hồ này từ nhà khảo cổ học.
  • Ziri .Ziri là một nhà khảo cổ học.

AI