Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chất lượng hoặc thực tế là cổ xưa hoặc rất cũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or fact of being ancient or very old.
- Phong cách cổ xưa, nghi lễ cầu kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Old-fashioned style, elaborate ceremony.
- Người cao tuổi, người lớn tuổi, người xưa (gọi chung)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Elderly people, elders, ancients (collectively).
- Một cái gì đó cổ xưa (đếm được); đồ cổ (gọi chung)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something ancient (countable); ancient things (collectively).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ancientryDạng gốc (base form)
- ancientriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| state and ancientrydanh từ | danh từ | Phong cách trang nghiêm, cổ kính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngày xưa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngày xưa; cổ xưaThe olden days; antiquity.
Nguồn gốc (etymology)
ancient-ry
Ví dụ
- , , , &. , ; 636, .
- , , .
- , ; , , , —