Dịch

bureau

B1danh từ (noun)
UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cục, vụ, nha, cơ quandanh từAn administrative unit of government; office.
  2. Cơ quan thông tindanh từAn organization or office for collecting or providing information or news.
  3. Văn phòng, phòng làm việcdanh từAn office (room where clerical or professional duties are performed).
  4. Bàn viết có ngăn kéodanh từA desk, usually with a cover and compartments that are located above the level of the writing surface rather than underneath, and often used for storing papers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bureauDạng gốc (base form)
  2. bureausSố nhiều (plural)
  3. bureaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Federal Bureau of Investigationdanh từ riêngCơ quan tình báo và an ninh nội địa của Hoa Kỳ, đồng thời đóng vai trò là tổ chức thực thi pháp luật liên bang chính
Bureau Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Princeton
credit bureaudanh từCơ quan thu thập dữ liệu thu thập thông tin tài khoản từ nhiều chủ nợ khác nhau và cung cấp thông tin đó cho các cơ quan có trách nhiệm
marriage bureaudanh từCơ quan hôn nhân
bureau de changedanh từQuầy đổi tiền
International Time Bureaudanh từ riêngVăn phòng quốc tế chịu trách nhiệm kết hợp các phép đo khác nhau của Giờ thế giới
National Bureau of Investigationdanh từ riêngTại Phần Lan: Cục Điều tra Quốc gia (Phần Lan)
bureau platdanh từBàn viết phẳng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tủ ngăn kéo
  1. A chest of drawers for clothes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbureau
  2. từ tiếng Pháp cổburel“woolen cloth”
  3. từ tiếng Latinh muộnburra“wool, fluff, shaggy cloth, coarse fabric”

Cùng gốc (doublet)burelborrel

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Ashley Johnson là chuyên gia về năng lượng, thương mại và kinh tế tại Cục Nghiên cứu Châu Á Quốc gia, có trụ sở tại Hoa Kỳ.
  • ; ; ; ; cơ quan thông tấn; văn phòng du lịch; cơ quan dịch vụ; trung tâm giới thiệu việc làm; Cục Tư vấn Công dân
  • Flavio .Flavio rời khỏi văn phòng.

AI