Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cục, vụ, nha, cơ quandanh từAn administrative unit of government; office.
- Cơ quan thông tindanh từAn organization or office for collecting or providing information or news.
- Văn phòng, phòng làm việcdanh từAn office (room where clerical or professional duties are performed).
- Bàn viết có ngăn kéodanh từA desk, usually with a cover and compartments that are located above the level of the writing surface rather than underneath, and often used for storing papers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bureauDạng gốc (base form)
- bureausSố nhiều (plural)
- bureaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Federal Bureau of Investigationdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan tình báo và an ninh nội địa của Hoa Kỳ, đồng thời đóng vai trò là tổ chức thực thi pháp luật liên bang chính |
| Bureau Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Princeton |
| credit bureaudanh từ | danh từ | Cơ quan thu thập dữ liệu thu thập thông tin tài khoản từ nhiều chủ nợ khác nhau và cung cấp thông tin đó cho các cơ quan có trách nhiệm |
| marriage bureaudanh từ | danh từ | Cơ quan hôn nhân |
| bureau de changedanh từ | danh từ | Quầy đổi tiền |
| International Time Bureaudanh từ riêng | danh từ riêng | Văn phòng quốc tế chịu trách nhiệm kết hợp các phép đo khác nhau của Giờ thế giới |
| National Bureau of Investigationdanh từ riêng | danh từ riêng | Tại Phần Lan: Cục Điều tra Quốc gia (Phần Lan) |
| bureau platdanh từ | danh từ | Bàn viết phẳng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tủ ngăn kéo
- A chest of drawers for clothes.
Họ từ (word family)
cùng gốc bureauNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Ashley Johnson là chuyên gia về năng lượng, thương mại và kinh tế tại Cục Nghiên cứu Châu Á Quốc gia, có trụ sở tại Hoa Kỳ.
- ; ; ; ; cơ quan thông tấn; văn phòng du lịch; cơ quan dịch vụ; trung tâm giới thiệu việc làm; Cục Tư vấn Công dân
- Flavio .Flavio rời khỏi văn phòng.