Nghĩa chính
- Bộ máy hành chính quan liêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government by bureaus or their administrators or officers.
- Bọn quan liêu, bộ máy quan liêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of administration based upon organisation into bureaus, division of labour, a hierarchy of authority, etc., designed to dispose of a large body of work in a routine manner.
- Giới quan chức, đội ngũ công chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body of officers and administrators, especially of a government.
- Thủ tục rườm rà, thói quan liêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive red tape and routine in any administration, body or behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bureaucracyDạng gốc (base form)
- bureaucraciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corporate bureaucracy | Bộ máy quan liêu doanh nghiệp | |
| cut through bureaucracy | Vượt qua thủ tục rườm rà | |
| government bureaucracy | Bộ máy hành chính chính phủ | |
| layer of bureaucracy | Tầng nấc hành chính | |
| reduce bureaucracy | Cắt giảm thủ tục rườm rà | |
| state bureaucracy | Bộ máy hành chính nhà nước | |
| maze of bureaucracy | Mê cung thủ tục hành chính |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- machineđồng nghĩacũng chỉ hệ thống quan liêu, nhưng “bureaucracy” nhấn mạnh thủ tục.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bureaucracyVí dụ
- , , , custom's .Tuy nhiên, khi Anh rời Liên minh châu Âu, các chuyến phà bắt đầu chạy tuyến đường biển trực tiếp từ Ireland để giúp các hãng vận tải tránh thủ tục hải quan rườm rà khi lái xe qua Anh.
- , .Mỗi lựa chọn gây tranh cãi nhất đều đang đối mặt với sự chỉ trích rằng họ thiếu chuyên môn và kinh nghiệm để vận hành các bộ máy quan liêu rộng lớn, chuyên môn hóa thuộc quyền quản lý của họ.
- . ( )Bộ máy quan liêu đang phình to để đáp ứng nhu cầu của bộ máy quan liêu đang phình to.