Dịch

bureaucracy

B2danh từ (noun)
UK/bjʊəˈɹɒk.ɹə.si/US/bjɚˈɹɑ.kɹə.si/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ máy hành chính quan liêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government by bureaus or their administrators or officers.
  2. Bọn quan liêu, bộ máy quan liêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of administration based upon organisation into bureaus, division of labour, a hierarchy of authority, etc., designed to dispose of a large body of work in a routine manner.
  3. Giới quan chức, đội ngũ công chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body of officers and administrators, especially of a government.
  4. Thủ tục rườm rà, thói quan liêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive red tape and routine in any administration, body or behaviour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bureaucracyDạng gốc (base form)
  2. bureaucraciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

corporate bureaucracyBộ máy quan liêu doanh nghiệp
cut through bureaucracyVượt qua thủ tục rườm rà
government bureaucracyBộ máy hành chính chính phủ
layer of bureaucracyTầng nấc hành chính
reduce bureaucracyCắt giảm thủ tục rườm rà
state bureaucracyBộ máy hành chính nhà nước
maze of bureaucracyMê cung thủ tục hành chính

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

bureau-cracy

  1. từ tiếng Phápbureaucratie

Ví dụ

  • , , , custom's .Tuy nhiên, khi Anh rời Liên minh châu Âu, các chuyến phà bắt đầu chạy tuyến đường biển trực tiếp từ Ireland để giúp các hãng vận tải tránh thủ tục hải quan rườm rà khi lái xe qua Anh.
  • , .Mỗi lựa chọn gây tranh cãi nhất đều đang đối mặt với sự chỉ trích rằng họ thiếu chuyên môn và kinh nghiệm để vận hành các bộ máy quan liêu rộng lớn, chuyên môn hóa thuộc quyền quản lý của họ.
  • . ( )Bộ máy quan liêu đang phình to để đáp ứng nhu cầu của bộ máy quan liêu đang phình to.

AI