Dịch

burocracia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/buɾoˈkɾaθja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ máy quan liêudanh từbureaucracy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burocraciaDạng gốc (base form)
  2. burocraciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

burocracia estatalBộ máy quan liêu nhà nước
burocracia excesivaNạn quan liêu quá mức

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Alba muốn nhanh chóng các thủ tục nhưng bộ máy quan liêu cản trở cô.
  • ¡ !Bộ máy quan liêu chỉ làm chậm cuộc sống của mọi người!
  • , .Bộ máy quan liêu là cần thiết, nhưng phải hiệu quả và nhanh chóng.

AI