Dịch

borrel

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbɒɹəl/US/ˈbɑɹəl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại lê có cùi mềm mịn; một quả lê bơ đỏdanh từA sort of pear with a smooth soft pulp; a red butter pear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. borrelDạng gốc (base form)
  2. borrelsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Người dốt nát
  1. Người dốt nát, không học được; thuộc về giáo dânIgnorant, unlearned; belonging to the laity.

Ví dụ

  • speak'st , , deemen : , .

AI