Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại lê có cùi mềm mịn; một quả lê bơ đỏdanh từA sort of pear with a smooth soft pulp; a red butter pear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- borrelDạng gốc (base form)
- borrelsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Người dốt nát
- Người dốt nát, không học được; thuộc về giáo dânIgnorant, unlearned; belonging to the laity.
Họ từ (word family)
cùng gốc borrelVí dụ
- speak'st , , deemen : , .