Dịch

functionality

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chức năng, tính năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to do a task, performance, or execution; a set of functions that something is able or equipped to perform.
  2. Tính hữu dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)In trademark law, the tendency of a product design to serve a function other than the identification of the product, preventing that design from being protected as a trademark.
  3. Nhóm chức, độ chứcdanh từđếm được (countable)The presence of a functional group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. functionalityDạng gốc (base form)
  2. functionalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

add functionalityThêm tính năng
additional functionalityTính năng bổ sung
basic functionalityChức năng cơ bản
full functionalityĐầy đủ tính năng
limited functionalityTính năng hạn chế
provide functionalityCung cấp tính năng

Ví dụ

  • , .Bất kỳ đối thủ cạnh tranh tiềm năng nào cũng cần phải có thông số kỹ thuật mạnh mẽ, đầy đủ tính năng và sức hút thị giác.
  • , .Các nhà nghiên cứu hy vọng sẽ bổ sung thêm tính năng mới, chẳng hạn như cảnh báo người dùng nếu họ hít phải các chất độc hại.
  • .Có vẻ như Google đã ngừng hỗ trợ tính năng đó.

AI