nonfunctional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không hoạt động; vô ích; vỡtính từkhông so sánh (not comparable)Not functional; useless; broken.
- Không phải của mô hình lập trình chức năngtính từkhông so sánh (not comparable)Not of the functional programming paradigm.
- Không phải là một chức năng theo nghĩa toán họctính từkhông so sánh (not comparable)Not a function in the mathematical sense.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-functional DNAdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với junk DNA |