Dịch

función

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/funˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chức năng, vai tròdanh từfunction
  2. Buổi diễn, suất chiếudanh từshowing
  3. Hàmdanh từa function; a subroutine, method, or procedure which returns an output value and may accept input values

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. funciónDạng gốc (base form)
  2. funcionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

función de ondaHàm sóng
función continuaHàm liên tục
cero de una funciónSố 0 của hàm
función armónicaHàm điều hòa
función derivadaĐạo hàm
función elementalHàm cơ bản
función exponencialHàm mũ
función de densidad de probabilidad conjuntaHàm mật độ xác suất chung

Ví dụ

  • .Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khiến cấp trên hài lòng.
  • .Chức năng của phanh là dừng xe lại.
  • .Chức năng của tim là bơm máu.

AI