Dịch

funciones

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:función

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chức năng, tính năng, nhiệm vụ, chức vụ, hàm, buổi diễndanh từA2functions: the tasks, roles, features of something; in computing a function; in arts a performance.

Cụm từ (phrase)

asumir funcionesĐảm nhận chức vụ
cesar en sus funcionesThôi giữ chức vụ
ejercer funcionesThực hiện chức năng
en funcionesĐương nhiệm
entrar en funcionesNhậm chức
delegación de funcionesSự ủy quyền chức năng
función dualHàm đối ngẫu
función senoHàm sin

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hoạt động
  1. Hoạt động, vận hànhsecond-person singular present subjunctive of funcionar

Họ từ (word family)

cùng gốc función

Ví dụ

  • .Các chức năng não bộ của anh ấy đã hoạt động rất tích cực.
  • ¿ ?Các hàm lồng nhau nghĩa là như thế nào?
  • .Hãy chọn các tính năng mà bạn muốn cài đặt.

AI